BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MẶT NÓN - LỜI GIẢI CHI TIẾT (PHẦN 1)

Trắc nghiệm mặt nón lời giải chi tiết (Phần 1)

Phần 1 bao gồm 20 câu trắc nghiệm mặt nón có lời giải chi tiết

Câu 1. Cho khối nón có bán kính đáy là r và đường cao là h. Thể tích của khối nón bằng

A. 13πr2h

B. πr2h.

C. 2πr2h.

D. 13πrh2.


Phương pháp:  Thể tích của khối nón có bán kính đáy là r và đường cao là h là: 13πr2h.

Giải. Thể tích của khối nón có bán kính đáy là r và đường cao là h là: 13πr2h.

Chọn A.


Câu 2. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đường tròn đáy R và chiều cao h bằng:

A. Sxq=13πR2h

B. Sxq=πRR2+h2

C. Sxq=πRR2h2

D. Sxq=πRh


Phương pháp:  - Tính đường sinh của hình nón l=R2+h2.

- Áp dụng công thức

C tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy R, đường sinh lSxr=πRl.

Giải. Hình nón có bán kính đáy R và chiều cao h thì đường sinh l=R2+h2.

Khi đó diện tích xung quanh hình nón là Sxq=πRl=πRR2+h2.

Chọn B.


Câu 3. Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R, chiều cao bằng h, độ dài đường sinh bằng l. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. R2=l2+h2

B. l=R2+h2

C. l=R2h2

D. h=R2l2


Phương pháp:  Hình nón có bán kính đáy R, chiều cao h và đường sinh l thì ta có: l2=h2+R2.

Giải. 

Hình nón có bán kính đáy R, chiều cao h và đường sinh l thì ta có: l2=h2+R2.

l=R2+h2.

Chọn B.


Câu 4. Cho hình nón có bán kính đáy r=3, độ dài đường sinh l=4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó?

A. 39π

B. 43π

C. 12π

D. 83π


Phương pháp:  Diện tích xung quanh của hình nón bán kính đáy R và đường sinh l là: Sxq=πRl.

Giải. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là: Sxq=πRl=π.3.4=43π.

Chọn B.


Câu 5. Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r bằng:

A. Sxq=πrl

B. Sxq=2πrh

C. Sxq=2πr3h

D. Sxq=πrh


Phương pháp:  Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r bằng: Sxq=πrl.

Giải. Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r bằng: Sxq=πrl.

Chọn A.


Câu 6. Cho hình nón có chiều cao h=4, bán kính đáy r=3. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng:

A. 20π

B. 10π

C. 15π

D. 30π


Phương pháp:  Diện tích xung quanh của hình nón bán kính đáy R và chiều cao hSxq=πRl=πR.h2+R2.

Giải. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là: Sxq=πRl=π.3.42+32=15π.

Chọn C.


Câu 7. Cho hai đường thẳng dΔ cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng d khi quay quanh Δ là:

A. Mặt trụ

B. Mặt phẳng

C. Mặt cầu

D. Mặt nón


Phương pháp:  Dựa vào lý thuyết về khối tròn xoay.

Giải. Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng d khi quay quanh Δ với dΔ là hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc ta được một khối nón tròn xoay.

Chọn D.


Câu 8. Cho khối nón có chiều cao h và đường kính đường tròn đáy là a. Thể tích của khối nón đã cho bằng:

A. 112πa2h

B. 16πa2h 

C. 14πa2h

D. 13πa2h


Phương pháp:  Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy R là: V=13πR2h.

Giải. Bán kính đường tròn đáy của khối nón đã cho là: R=a2.

Thể tích của khối nón đã cho là:V=13πR2h=13π(a2)2.h=112πa2h.

Chọn A.


Câu 9. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 2a . Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A. 2πa2

B. 8πa2

C. 4πa2

D. 23πa2


Phương pháp:  - Dựa vào thiết diện qua trục xác định đường sinh l và bán kính r của hình nón.

- Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính rSxq=πrl.

Giải. 

Vì thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2a nên hình nón có đường sinh l=2a và bán kính đáy r=a.

Vậy diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=πrl=π.a.2a=2πa2.

Chọn A.


Câu 10. Cho hình nón có bán kính đáy R, gó

C ở đỉnh là 2α với 450<α<900. Tính diện tích xung quanh của hình nón theo R và α.

A. 4πa2sinα

B. 2πa2sinα

C. πa2sinα

D. πa23sinα


Phương pháp:  - Dựa vào thiết diện qua trục xác định đường sinh l và bán kính r của hình nón.

- Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính rSxq=πrl.

Giải. 

Theo bài ra ta có: NSM=2αOSM=α.

Xét tam giác vuông SOM ta có: l=SM=OMsinα=Rsinα.

Vậy diện tích xung quanh của hình nón là Sxq=π.R.Rsinα=πR2sinα.

Chọn C.


Câu 11. Tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh bằng 2, bán kính đáy bằng 1.

A. 2π

B. 4π

C. π

D. 3π


Phương pháp:  Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy R,chiều cao h và đường sinh l:

Sxq=πRl=πRh2+R2.

Giải. Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh bằng 2, bán kính đáy bằng 1 là: Sxq=πRl=π.2.1=2π.

Chọn A.



Câu 12. Cho hình nón có chiều cao h=4cm, bán kính đáy r=3cm. Độ dài đường sinh của hình nón là

A. 5cm

B. 7cm

C. 12cm

D. 7cm


Phương pháp:  Gọi h,r,l lần lượt là đường cao, bán kính đáy và độ dài đường sinh của hình nón, khi đó l=h2+r2.

Giải. Độ dài đường sinh của hình nón là l=h2+r2=42+32=5(cm).

Chọn A.


Câu 13. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 6πa2 và đườngkính đáy bằng 2a. Tính độ dài đường sinh hình nón đã cho.

A. 3a

B. 2a

C. 6a

D. 6a


Phương pháp:  Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l là: Sxq=πrl.

Giải. Bán kính đáy của hình nón là r=2a2=a.

Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq=πrl 6πa2=π.a.ll=6a.

Vậy độ dài đường sinh của hình nón đã cho là 6a.

Chọn C.


Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A,AB=c,AC=b. Quay tam giác ABC xung quanh đường thẳng chứa cạnh AB ta được một hình nón có thể tích bằng.

A. 13πbc2.

B. 13bc2. 

C. 13b2c.

D. 13πb2c.


Phương pháp:  Thể tích khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h:V=13πR2h. 

Giải. Khi quay ΔABC vuông tại A quanh đường thẳng chứa cạnh AB ta đượ

C hình nón có đường cao $h = A

B = c,bánkínhđáyr = A

C = b.$ Khi đó thể tích khối nón đượ

C tạo thành là: V=13πr2h=13πb2c.

Chọn D.


Câu 15. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón có bán kính đáy R=a và đường sinh l=a2 là.

A. Sxq=2πa2.

B. Sxq=πa2.

C. Sxq=π2a2.

D. Sxq=2π2a.


Phương pháp:  Diện tích xung quanh hình nón Sxq=πRl.

Giải. Diện tích xung quanh hình nón Sxq=πRl=π.a.a2=πa22.

Chọn C.


Câu 16. Nếu một khối nón có bán kính đường tròn đáy và độ dài đường cao cùng bằng 3a thì có thể tích bằng

A. πa3.

B. 3πa3.

C. 27πa3.

D. 9πa3.


Phương pháp:  Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đáy rV=13πr2h.

Giải. Ta có: r=h=3a.

Vậy thể tích khối nón là: V=13πr2h=13π(3a)2.3a=9πa3.

Đáp án D.


Câu 17. Cho khối nón có bán kính đáy r=2, chiều cao h=23. Thể tích của khối nón là:

A. 4π33

B. 8π3

C. 2π33

D. 4π32


Phương pháp:  Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r là: V=13πr2h.

Giải. Thể tích khối nón là V=13π.(2)2.23=4π33.

Chọn A.


Câu 18. Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy r=3a và đường sinh l=2r. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A. 6πa2. 

B. 9πa2. 

C. 36πa2. 

D. 18πa2.


Phương pháp:  Diện tích xung quanh hình nón Sxq=πrl.

Giải. Diện tích xung quanh hình nón Sxq=πrl=π.(3a).(2.3a)=18πa2.

Chọn D.


Câu 19. Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=5. Tính thể tích V của khối nón đã cho

A. V=5π

B. V=45π

C. V=16π3

D. V=15π


Phương pháp:  Thể tích của khối nón được tính bởi công thức V=13πr2h (r là bán kính đáy, h là chiều cao).

Giải. Thể tích V của khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=5 là: V=13πr2h=13π.32.5=15π.

Chọn D.


Câu 20. Một dụng cụ đựng chất lỏng có dạng hình nón với chiều cao là 30cm và bán kính đáy là 15cm. Dụng cụ này đựng được tối đa bao nhiêu cm3 chất lỏng?

A. 2250π(cm3). 

B. 750π(cm3).

C. 2250(cm3). 

D. 750(cm3).


Phương pháp:  Thể tích khối nón chiều cao h, bán kính đáy rV=13πr2h.

Giải. Khối nón có chiều cao cao h=30cm và bán kính đáy r=15cm có thể tích là V=13πr2h=13π.152.30=2250π(cm3).

Chọn A.


Post a Comment

0 Comments