Trắc nghiệm mặt nón lời giải chi tiết (Phần 1)
Phần 1 bao gồm 20 câu trắc nghiệm mặt nón có lời giải chi tiết
Câu 1. Cho khối nón có bán kính đáy là
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Thể tích của khối nón có bán kính đáy là
Giải. Thể tích của khối nón có bán kính đáy là
Chọn A.
Câu 2. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đường tròn đáy
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: - Tính đường sinh của hình nón
- Áp dụng công thức
C tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy
Giải. Hình nón có bán kính đáy R và chiều cao h thì đường sinh
Khi đó diện tích xung quanh hình nón là
Chọn B.
Câu 3. Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Hình nón có bán kính đáy
Giải.
Hình nón có bán kính đáy
Chọn B.
Câu 4. Cho hình nón có bán kính đáy
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón bán kính đáy
Giải. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là:
Chọn B.
Câu 5. Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao
Giải. Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao
Chọn A.
Câu 6. Cho hình nón có chiều cao
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón bán kính đáy
Giải. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là:
Chọn C.
Câu 7. Cho hai đường thẳng
A. Mặt trụ
B. Mặt phẳng
C. Mặt cầu
D. Mặt nón
Phương pháp: Dựa vào lý thuyết về khối tròn xoay.
Giải. Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng
Chọn D.
Câu 8. Cho khối nón có chiều cao
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Thể tích khối nón có chiều cao
Giải. Bán kính đường tròn đáy của khối nón đã cho là:
Chọn A.
Câu 9. Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: - Dựa vào thiết diện qua trục xác định đường sinh
- Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh
Giải.
Vì thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là
Chọn A.
Câu 10. Cho hình nón có bán kính đáy R, gó
C ở đỉnh là
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: - Dựa vào thiết diện qua trục xác định đường sinh
- Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh
Giải.
Theo bài ra ta có:
Xét tam giác vuông SOM ta có:
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là
Chọn C.
Câu 11. Tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh bằng 2, bán kính đáy bằng 1.
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy
Giải. Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh bằng 2, bán kính đáy bằng 1 là:
Chọn A.
Câu 12. Cho hình nón có chiều cao
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Gọi
Giải. Độ dài đường sinh của hình nón là
Chọn A.
Câu 13. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy
Giải. Bán kính đáy của hình nón là
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Vậy độ dài đường sinh của hình nón đã cho là
Chọn C.
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Thể tích khối nón có bán kính đáy
Giải. Khi quay
C hình nón có đường cao $h = A
B = c,
C = b.$ Khi đó thể tích khối nón đượ
C tạo thành là:
Chọn D.
Câu 15. Diện tích xung quanh
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Diện tích xung quanh hình nón
Giải. Diện tích xung quanh hình nón
Chọn C.
Câu 16. Nếu một khối nón có bán kính đường tròn đáy và độ dài đường cao cùng bằng
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Thể tích khối nón có chiều cao
Giải. Ta có:
Vậy thể tích khối nón là:
Đáp án D.
Câu 17. Cho khối nón có bán kính đáy
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Thể tích khối nón có chiều cao
Giải. Thể tích khối nón là
Chọn A.
Câu 18. Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Diện tích xung quanh hình nón
Giải. Diện tích xung quanh hình nón
Chọn D.
Câu 19. Cho khối nón có bán kính đáy
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Thể tích của khối nón được tính bởi công thức
Giải. Thể tích
Chọn D.
Câu 20. Một dụng cụ đựng chất lỏng có dạng hình nón với chiều cao là 30cm và bán kính đáy là 15cm. Dụng cụ này đựng được tối đa bao nhiêu cm3 chất lỏng?
A.
B.
C.
D.
Phương pháp: Thể tích khối nón chiều cao
Giải. Khối nón có chiều cao cao
Chọn A.
0 Comments
Vui lòng đăng nhập google để bình luậnể ứ á
Để gõ công thức toán, hãy đặt [biểu thức toán] trong dấu $$
Ví dụ: