PHƯƠNG TRÌNH MŨ

PHƯƠNG TRÌNH MŨ

DẠNG CƠ BẢN

ax=mx=logam,(a>0,a1,b>0)

Trong trường hợp b<0 thì phương trình trên vô nghiệm

Ví dụ. Giải 22x=4

Giải

22x=42x=log242x=2x=1

Ví dụ. Giải 53x2=4

Giải

53x2=43x2=log54

3x=2+log54x=23+13log54


ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

af(x)=ag(x)f(x)=g(x),(a>0,a1)

Ví dụ. Giải 9x+1=272x+1

Giải

9x+1=272x+1

32(x+1)=33(2x+1)

2(x+1)=3(2x+1)

2x+2=6x+3

4x=1

x=14

Ví dụ. Giải (2+3)2x=23

Giải

Nhận xét. 23=(2+3)1 (Sử dụng casio đề check)

(2+3)2x=23

(2+3)2x=(2+3)1

2x=1

x=12


ĐẶT ẨN PHỤ

Ví dụ. Giải 9x4.3x45=0

Giải

9x4.3x45=032x4.3x45=0

Đặt t=3x điều kiện t>0

Phương trình trở thành

t24t45=0[t=9(tm)t=5(loai)

Với t=93x=9x=2

Ví dụ. Giải (23)x+(2+3)x=4(1)

Giải

Dễ thấy (23)x=(2+3)x

(1)(2+3)x+(2+3)x=4(2)

Đặt t=(23)x

Khi đó

(2)t1+t=4t24t+1=0

[t=2+3t=23

Với t=2+3(2+3)x=2+3

(2+3)x2=(2+3)1x2=1x=2

Vối t=23(2+3)x=23

(2+3)x2=(2+3)1x2=1x=2

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x=±2

Ví dụ. Giải phương trình 27x+12x=2.8x(1)

Giải

Chia hai vế cho 8x, ta được

(1)(278)x+(128)x=2

(32)3x+(32)x=2(2)

Đặt t=(32)x>0

(2)t3+t2=0

t=1

(32)x=1

x=0


LOGARIT HOÁ

Phương pháp logarit hoá thường sử dụng khi hai cơ số hoàn toàn khác nhau và không có liên hệ gì

Ví dụ. Giải 23x=32x

Giải

Lấy logarit cơ số 3 của hai vế ta được

log323x=log332x3xlog32=2x

2x3x=log32(23)x=log32x=log23(log32)

Ví dụ. Giải 5x.8x1x=500

Giải

Điều kiện x0

Lấy logarit cơ số 5 hai vế ta được

log5(5x.8x1x)=log5500

log5(5x)+log5(8x1x)=log5(125×4)

x+x1xlog58=3+log54=3+2log52

x2+(x1)log58=(3+2log52)x

x2+(x1)log523=(3+2log52)x

x2+3(x1)log52=(3+2log52)x

x2+(log523)x3log52=0

Solve thấy nghiệm x=3 nên ta đưa về

(x3)(x+log52)=0

[x=3x=log52


Một số bài tập tự luyện

Cơ bản

Giải phương trình 2x21=256

Giải phương trình 2x22x+1=1

Giải phương trình (3x)x1=64

Giải phương trình 4x+1+4x1=272

Giải phương trình 7x+7x+1+7x+2=342

Giải phương trình 5x+15x=2x+1+2x+3

Giải phương trình (7+43)2x+1=23

Giải phương trình 4cos2x1=0

Giải phương trình 3x.2x+1=72


Đưa về cùng cơ số

Giải phương trình 3x4=(19)3x1

Giải phương trình 3x2=39x

Giải phương trình (14)2x1=(22)x+2

Giải phương trình 3x2+4x=1243

Giải phương trình (1,5)5x7=(23)x+1

Giải phương trình 2x2+3x2=16x+1

Giải phương trình (3+22)x2x+2=(322)x22

Giải phương trình (2+3)3x+1=(23)5x+7

Giải phương trình 4x+4x+1=2x+2x+1

Giải phương trình (5+2)x1=(52)x1x+1


Đặt ẩn phụ

Giải phương trình 42x10.4x+16=0

Giải phương trình 32x4.3x+1=0

Giải phương trình 4x2x1+2x2x=3

Giải phương trình 4x41x=3

Giải phương trình (7+43)x+(2+3)x=6

Giải phương trình (21)x+(2+1)x22=0

Giải phương trình 5x1+5.(0,2)x2=26

Giải phương trình 9x+113.6x+4x+1=0

Giải phương trình 27x+12x=2.8x

Giải phương trình (3+5)x+(35)x=3.2x

Giải phương trình 3.8x+4.12x18x2.27x=0

Giải phương trình 4x+2x+13=0

Giải phương trình 25x20.5x1+3=0


Logarit hoá

Giải phương trình 3x.2x2=1

Giải phương trình 2x+3=5x2+2x3

Post a Comment

0 Comments