1. Định nghĩa
Định nghĩa. Vectơ là đoạn thẳng có hướng. Nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng, đã chỉ rõ điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm cuối.
Ký hiệu.
Nhận xét. Một đoạn thẳng có thể tạo thành
Vectơ-không là vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối.
Ký hiệu.
2. Hai vectơ cùng phương, cùng hướng
Cho vectơ
Định nghĩa. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau.
Nếu hai vectơ cùng phương, dựa vào trực quan, cụ thể là chiều của mũi tên, ta sẽ xác định được hai vectơ cùng hướng hay ngược hướng. Lưu ý, không có định nghĩa cho khái niệm vectơ cùng hướng, ngược hướng.
Quy ước. Vectơ-không (
3. Hai vectơ bằng nhau
Định nghĩa. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ.
Ký hiệu. Độ dài vectơ
Định nghĩa. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
Nếu hai vectơ
Nhận xét. Các vectơ-không đều bằng nhau.
0 Comments
Vui lòng đăng nhập google để bình luậnể ứ á
Để gõ công thức toán, hãy đặt [biểu thức toán] trong dấu $$
Ví dụ: