Bảng công thức tính đạo hàmbắt buộcphải nằm lòng
| Công thức đạo hàm | |
|---|---|
| $(c)'=0$ | |
| $(x)'=1$ | $(x^n)'=nx^{n-1}$ |
| $\displaystyle (\sqrt{x})'=\frac{1}{2\sqrt{x}}$ | $\displaystyle (\sqrt{u})'=\frac{u'}{2\sqrt{u}}$ |
| $(u+v)'=u'+v'$ | $(u-v)'=u'-v'$ |
| $(uv)'=u'v+uv'$ | $\displaystyle \left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v-uv'}{v^2}$ |
| $\displaystyle \left(\frac{1}{x}\right)'=-\frac{1}{x^2}$ | $\displaystyle \left(\frac{1}{v}\right)'=-\frac{v'}{v^2}$ |
| $(\sin x)'=\cos x$ | $(\sin u)'=u'\cos u$ |
| $(\cos x)'=-\sin x$ | $(\cos u)'=-u'\sin u$ |
| $\displaystyle (\tan x)'=\frac{1}{\cos^2 x}$ | $\displaystyle (\tan u)'=\frac{u'}{\cos^2 u}$ |
| $\displaystyle (\cot x)'=-\frac{1}{\sin^2 x}$ | $\displaystyle (\cot u)'=-\frac{u'}{\sin^2 u}$ |

0 Comments
Vui lòng đăng nhập google để bình luận
Để gõ công thức toán, hãy đặt [biểu thức toán] trong dấu $$
Ví dụ: $[biểu thức toán]$