© Được viết bởi CaolacVC. Blog https://caolacvc.blogspot.com
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
I. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1. Lý Thuyết Cơ Bản
Bất phương trình mũ cơ bản có dạng $a^x > b$ (hoặc $a^x < b, a^x \ge b, a^x \le b$) với $a > 0, a \ne 1$.
Xét bất phương trình $a^{f(x)} > a^{g(x)}$:
- Nếu $a > 1$: $a^{f(x)} > a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) > g(x)$ (Giữ nguyên chiều).
- Nếu $0 < a < 1$: $a^{f(x)} > a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) < g(x)$ (Đảo chiều bất đẳng thức).
Lưu ý: Nếu $b \le 0$ thì $a^x > b$ luôn đúng với mọi $x$, còn $a^x < b$ vô nghiệm.
2. Ví Dụ Minh Họa
Ví dụ 1. Giải bất phương trình $2^{x^2 - x} < 4$.
Ta có: $4 = 2^2$. Bất phương trình trở thành:
$2^{x^2 - x} < 2^2$
Vì cơ số $a = 2 > 1$ nên ta giữ nguyên chiều:
$\Leftrightarrow x^2 - x < 2 \Leftrightarrow x^2 - x - 2 < 0$
$\Leftrightarrow -1 < x < 2$.
Vậy tập nghiệm là $S = (-1; 2)$.
Ví dụ 2. Giải bất phương trình $\left(\frac{1}{3}\right)^{2x+1} \ge \left(\frac{1}{3}\right)^{x-2}$.
Vì cơ số $a = \frac{1}{3} \in (0; 1)$ nên ta đảo chiều bất đẳng thức:
$\Leftrightarrow 2x + 1 \le x - 2$
$\Leftrightarrow x \le -3$.
Vậy tập nghiệm là $S = (-\infty; -3]$.
3. Bài Tập Tự Luyện (BPT Mũ)
Bài 1: Giải bất phương trình $3^{x^2 - 4} \ge 1$
$3^{x^2-4} \ge 3^0 \Leftrightarrow x^2-4 \ge 0 \Leftrightarrow x \ge 2$ hoặc $x \le -2$.
Vậy $S = (-\infty; -2] \cup [2; +\infty)$.
Bài 2: Giải bất phương trình $\left(\frac{1}{2}\right)^{x^2-3x} < \frac{1}{4}$
$\left(\frac{1}{2}\right)^{x^2-3x} < \left(\frac{1}{2}\right)^2$
Vì cơ số $\frac{1}{2} < 1$ nên đảo chiều: $x^2 - 3x > 2 \Leftrightarrow x^2 - 3x - 2 > 0$.
$\Leftrightarrow x < \frac{3-\sqrt{17}}{2}$ hoặc $x > \frac{3+\sqrt{17}}{2}$.
Bài 3: Giải bất phương trình $4^x - 3 \cdot 2^x + 2 \le 0$
Đặt $t = 2^x (t>0)$. BPT: $t^2 - 3t + 2 \le 0 \Leftrightarrow 1 \le t \le 2$.
$\Leftrightarrow 1 \le 2^x \le 2 \Leftrightarrow 2^0 \le 2^x \le 2^1 \Leftrightarrow 0 \le x \le 1$.
Bài 4: Giải bất phương trình $9^x - 2 \cdot 3^{x+1} - 7 > 0$
$9^x - 6 \cdot 3^x - 7 > 0$. Đặt $t=3^x (t>0)$.
$t^2 - 6t - 7 > 0 \Leftrightarrow t > 7$ hoặc $t < -1$ (loại).
$3^x > 7 \Leftrightarrow x > \log_3 7$.
Bài 5: Giải bất phương trình $2^{x+2} - 2^{x+3} - 2^{x+4} > 5^{x+1} - 5^{x+2}$
$\Leftrightarrow 2^x(4 - 8 - 16) > 5^x(5 - 25) \Leftrightarrow -20 \cdot 2^x > -20 \cdot 5^x$
$\Leftrightarrow 2^x < 5^x$ (Chia hai vế cho -20, đổi chiều).
$\Leftrightarrow \left(\frac{2}{5}\right)^x < 1 \Leftrightarrow \left(\frac{2}{5}\right)^x < \left(\frac{2}{5}\right)^0 \Leftrightarrow x > 0$.
II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1. Lý Thuyết Cơ Bản
Bất phương trình logarit cơ bản có dạng $\log_a x > b$ (hoặc $\log_a x < b, ...$) với $a > 0, a \ne 1$.
Xét bất phương trình $\log_a f(x) > \log_a g(x)$:
- Điều kiện xác định: $f(x) > 0, g(x) > 0$.
- Nếu $a > 1$: $\log_a f(x) > \log_a g(x) \Leftrightarrow f(x) > g(x) > 0$.
- Nếu $0 < a < 1$: $\log_a f(x) > \log_a g(x) \Leftrightarrow 0 < f(x) < g(x)$.
2. Ví Dụ Minh Họa
Ví dụ 3. Giải bất phương trình $\log_2(3x - 1) > 3$.
Điều kiện: $3x - 1 > 0 \Leftrightarrow x > 1/3$.
Vì $a = 2 > 1$, ta có:
$3x - 1 > 2^3 \Leftrightarrow 3x - 1 > 8 \Leftrightarrow 3x > 9 \Leftrightarrow x > 3$.
Kết hợp điều kiện: $x > 3$.
Ví dụ 4. Giải bất phương trình $\log_{0.5}(x^2 - 5x + 6) \ge -1$.
Điều kiện: $x^2 - 5x + 6 > 0 \Leftrightarrow x < 2$ hoặc $x > 3$.
Vì $a = 0.5 < 1$, ta đảo chiều:
$x^2 - 5x + 6 \le (0.5)^{-1} \Leftrightarrow x^2 - 5x + 6 \le 2$
$\Leftrightarrow x^2 - 5x + 4 \le 0 \Leftrightarrow 1 \le x \le 4$.
Kết hợp điều kiện, ta được: $S = [1; 2) \cup (3; 4]$.
3. Bài Tập Tự Luyện (BPT Logarit)
Bài 6: Giải bất phương trình $\log_3(2x - 4) > 1$
ĐK: $2x - 4 > 0 \Leftrightarrow x > 2$.
$\log_3(2x-4) > \log_3 3 \Leftrightarrow 2x-4 > 3 \Leftrightarrow 2x > 7 \Leftrightarrow x > 3.5$.
Kết hợp ĐK: $S = (3.5; +\infty)$.
Bài 7: Giải bất phương trình $\log_{\frac{1}{2}}(x^2 + 4x) > -5$
ĐK: $x^2+4x > 0 \Leftrightarrow x > 0$ hoặc $x < -4$.
Cơ số $1/2 < 1$ nên đảo chiều: $x^2 + 4x < (1/2)^{-5} = 32$.
$\Leftrightarrow x^2 + 4x - 32 < 0 \Leftrightarrow -8 < x < 4$.
Kết hợp ĐK: $S = (-8; -4) \cup (0; 4)$.
Bài 8: Giải bất phương trình $\log_2^2 x - 5\log_2 x + 4 \ge 0$
ĐK: $x > 0$. Đặt $t = \log_2 x$. BPT: $t^2 - 5t + 4 \ge 0$.
$\Leftrightarrow t \ge 4$ hoặc $t \le 1$.
$\Rightarrow \log_2 x \ge 4 \Leftrightarrow x \ge 16$.
$\Rightarrow \log_2 x \le 1 \Leftrightarrow 0 < x \le 2$.
Vậy $S = (0; 2] \cup [16; +\infty)$.
Bài 9: Giải bất phương trình $\ln(x^2 - 3x + 2) \le \ln(2x - 4)$
ĐK: $x^2-3x+2 > 0$ và $2x-4 > 0 \Leftrightarrow x > 2$.
BPT $\Leftrightarrow x^2 - 3x + 2 \le 2x - 4 \Leftrightarrow x^2 - 5x + 6 \le 0$.
$\Leftrightarrow 2 \le x \le 3$.
Kết hợp ĐK $x > 2 \Rightarrow S = (2; 3]$.
Bài 10: Giải bất phương trình $\log_2(x+1) + \log_2(x-1) < 3$
ĐK: $x > 1$. BPT $\Leftrightarrow \log_2((x+1)(x-1)) < 3$.
$\Leftrightarrow x^2 - 1 < 2^3 = 8 \Leftrightarrow x^2 < 9 \Leftrightarrow -3 < x < 3$.
Kết hợp ĐK $x > 1 \Rightarrow S = (1; 3)$.
Tác giả: Nguyễn Hoàng Thứ
0 Comments
Vui lòng đăng nhập google để bình luận
Để gõ công thức toán, hãy đặt [biểu thức toán] trong dấu $$
Ví dụ: $[biểu thức toán]$