Một lần, đồng chí Vũ Kỳ mạnh dạng hỏi Bác: "Thưa Bác, không hiểu tại sao cháu ở với Bác đã lâu mà chưa thấy Bác cáu gắt, còn cháu lại hay cáu gắt với anh em"

Bác trả lời: "Bác cũng ở với chú lâu nhưng có bao giờ thấy chú cáu gắt với Bác đâu. Sở dĩ chú cáu gắt là vì chú chưa tôn trọng anh em"


Mình có nhận gõ thuê $\LaTeX$, mọi người có nhu cầu hỗ trợ có thể liên hệ trực tiếp với mình qua facebook

Nguyễn Hoàng Thứ (CaolacVC)

hoặc zalo qua số điện thoại: 037 403 8679

Bài viết này khá là dài và gần như chứa toàn bộ những ký hiệu hay gặp nhất trong soạn thảo văn bản bằng LaTeX, đối với bản thân Caolac, việc mới soạn thảo văn bản bằng LaTeX thì việc có một nơi tra cứu lệnh các ký tự là điều hết sức cần thiết. Dĩ nhiên khi quen rồi ta sẽ ghi nhớ được phần nào, vì các lệnh cũng chỉ là viết tắt hay viết gọn của tiếng anh, ta khó nhớ lệnh là do ta không quen tiếng anh

Một trang web khá tiện lợi khi ta quên một ký hiệu nào đó mà chưa tra ra được

detexify.kirelabs.org


1. Bảng chữ cái Hy Lạp (Greek letters)

Khi gõ văn bản toán bằng LaTeX thì ta rất hay sử dụng các ký tự hay chữ cái Hy Lạp, sau đây là danh sách các lệnh của các ký tự Hy Lạp trong LaTeX

$A$ và $\alpha$ : A\alpha

$B$ và $\beta$ : B\beta

$\Gamma$ và $\gamma$ : \Gamma\gamma

$\Delta$ và $\delta$ : \Delta\delta

$E$, $\epsilon$ và $\varepsilon$ : E, \epsilon\varepsilon

$Z$ và $\zeta$ : Z\zeta

$H$ và $\eta$ : Heta

$\Theta$, $\theta$ và $\vartheta$ : \Theta, \theta\vartheta

$I$ và $\iota$ : I\iota

$K$, $\kappa$ và $\varkappa$ : \Kappa, \kappa\varkappa

$\Lambda$ và $\lambda$ : \Lambda\lambda

$M$ và $\mu$ : M\mu

$N$ và $\nu$ : N\nu

$\Xi$ và $\xi$ : \Xi\xi

$O$ và $\omicron$ : O\omicron

$\Pi$, $\pi$ và $\varpi$ : \Pi, \pi\varpi

$P$, $\rho$ và $\varrho$ : P, \rho\varrho

$\Sigma$, $\sigma$ và $\varsigma$ : \Sigma, \sigma\varsigma

$T$ và $\tau$ : T\tau

$\Upsilon$ và $\upsilon$ : \Upsilon\upsilon

$\Phi$, $\phi$ và $\varphi$ : \Phi, \phi\varphi

$X$ và $\chi$ : X\chi

$\Psi$ và $\psi$ : \Psi\psi

$\Omega$ và $\omega$ : \Omega\omega

$F$ và $\digamma$ : F\digamma (Chữ Hy Lạp cổ)

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

2. Toán tử đơn nhất

Một số ký tự về phép toán cơ bản trong LaTeX

$+$ : + (Dấu cộng)

$-$ : - (Dấu trừ)

$\times$ : \times (Dấu nhân)

$\neg$ : \neg (Phép toán phủ định)

$!$ : ! (Giai thừa)

$\#$ : \# (Dấu khác)

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

3. Toán tử quan hệ

Các phép toán về quan hệ trong LaTeX

$<, \nless, >, \ngtr$ : \<, \nless, \>, \ngtr

$\leq, \nleq, \geq, \ngeq$ : \leq, \nleq, \geq, \ngeq

$\leqslant, \nleqslant, \geqslant, \ngeqslant$ : \leqslant, \nleqslant, \geqslant, \ngeqslant

$\prec, \nprec, \succ, \nsucc$ : \prec, \nprec, \succ, \nsucc

$\preceq, \npreceq, \succeq, \nsucceq$ : \preceq, \npreceq, \succeq, \nsucceq

$\ll, \gg$ : \ll, \gg

$\lll, \ggg$ : \lll, \ggg

$\subset, \not\subset, \supset, \not\supset$ : \subset, \not\subset, \supset, \not\supset

$\subseteq, \nsubseteq, \supseteq, \nsupseteq$ : \subseteq, \nsubseteq, \supseteq, \nsupseteq

$\sqsubset, \sqsubseteq, \sqsupset, \sqsupseteq$ : \sqsubseteq, \sqsubseteq, \sqsupseteq, \sqsupseteq

$=$ : = (Dấu bằng)

$\doteq$ : \doteq

$\equiv$ : \equiv (Dấu trùng)

$\approx$ : \approx (Xấp xỉ)

$\cong$ : \cong

$\simeq$ : \simeq

$\sim$ : \sim (Đồng dạng)

$\propto$ : \propto

$\ne$ : \ne hoặc \neq (Dấu khác)

$\parallel, \nparallel$ : \parallel, \nparallel (Song song)

$\vdash, \dashv$ : \vdash, \dashv

$\in, \ni, \notin$ : \in, \ni, \notin (Thuộc, không thuộc)

$\smile, \frown$ : \smile, \frown

$\asymp, \bowtie, \models$ : \asymp, \bowtie, \models

$\perp$ : \perp hoặc \bot (Vuông góc)

$\mid$ : \mid (sọc thẳng đứng)

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

4. Toán tử hai ngôi

Các phép toán hai ngôi trong LaTeX

$\pm$ : \pm (Dấu cộng trừ +-)

$\mp$ : \mp (Dấu trừ cộng -+)

$\times$ : \times (Dấu nhân)

$\div$ : \div (Dấu chia)

$\ast$ : \ast (Dấu hoa thị)

$\star$ : \star (Dấu sao)

$\dagger$ : \dagger

$\ddagger$ : \ddagger

$\cap$ : \cap (Dấu giao)

$\cup$ : \cup (Dấu hợp)

$\uplus$ : \uplus

$\sqcap$ : \sqcap

$\sqcup$ : \sqcup

$\vee$ : \vee (Dấu hoặc)

$\wedge$ : \wedge (Dấu và)

$\cdot$ : \cdot

$\diamond$ : \diamond

$\bigtriangleup$ : \bigtriangleup hoặc \triangle

$\bigtriangledown$ : \bigtriangledown

$\triangleleft$ : \triangleleft

$\triangleright$ : \triangleright

$\bigcirc$ : \bigcirc

$\bullet$ : \bullet

$\wr$ : \wr (Dẫu ngã đứng)

$\oplus$ : \oplus (Tổng trực tiếp)

$\ominus$ : \ominus

$\otimes$ : \otimes (Tích trực tiếp)

$\oslash$ : \oslash

$\odot$ : \odot

$\circ$ : \circ (Ký hiệu độ)

$\setminus$ : \setminus (Ký hiệu Hiệu trong tập hợp)

$\amalg$ : \amalg

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

5. Ký hiệu tập hợp

Một số ký hiệu tập hợp trong LaTeX

$\emptyset$ : \emptyset (Ký hiệu Tập rỗng)

$\varnothing$ : \varnothing

$\mathbb{N,Z,Q,I,R,C}$ : \mathbb{N,Z,Q,I,R,C} (Ký hiệu tập hợp trong Toán)

$\in$ : \in (Thuộc)

$\notin$ : \notin (Không thuộc)

$\subset$ : \subset (Tập con)

$\subseteq$ : \subseteq

$\supset$ : \supset

$\supseteq$ : \supseteq

$\cup$ : \cup

$\cap$ : \cap

$\setminus$ : \setminus

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

6. Ký hiệu logic

Một số ký hiệu logic trong LaTeX

$\exists$ : \exists (Ký hiệu tồn tại)

$\exists!$ : \exists! (Tồn tại duy nhất)

$\nexists$ : \nexists (Không tồn tại)

$\forall$ : \forall (Với mọi)

$\neg$ : \neg (Phủ định)

$\lor$ : \lor (Ký hiệu hoặc)

$\land$ : \land (Ký hiệu và)

$\Longrightarrow$ : \Longrightarrow hoặc \implies ( Ký hiệu suy ra dài)

$\Rightarrow$ : \Rightarrow (Suy ra)

$\Longleftarrow$ : \Longleftarrow (Dấu suy ngược dài)

$\Leftarrow$ : \Leftarrow (Suy ngược)

$\iff$ : \iff (Dấu tương đương dài)

$\Leftrightarrow$ : \Leftrightarrow

$\top$ : \top

$\bot$ : \bot hoặc \perp

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

7. Ký hiệu trong hình học

Các ký hiệu hình học trong LaTeX

$\overline{\rm AB}$ : \overline{\rm AB} (Ký hiệu độ dài)

$\angle$ : \angle (Kí hiệu góc)

$\triangle$ : \triangle hoặc \bigtriangleup (Ký hiệu tam giác)

$\cong$ : \cong

$\ncong$ : \ncong

$\sim$ : \sim (Đồng dạng)

$\nsim$ : \nsim

$\|$ : \| (Ký hiệu chuẩn, song song)

$\nparallel$ : \nparallel (Không song song)

$\perp$ : \perp hoặc \bot (Ký hiệu vuông góc)

$\not\perp$ : \not\perp (Không vuông góc)

$\overrightarrow{\rm AB}$ : \overrightarrow{\rm AB} (Véc tơ, vector)

$\overleftarrow{\rm ABC}$ : \overleftarrow{\rm ABC}

$\vec{a}$ : \vec{a} (Ký hiệu véc tơ, vector)

$\measuredangle$ : \measuredangle (Số đo góc)

$\square$ : \square (Hình vuông)

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

8. Dấu ngoặc

Các ký hiệu về Dấu ngoặc trong LaTeX

Các bạn có thể đọc kỹ hơn tại bài viết Dấu ngoặc trong LaTeX

$|$ : | (Sọc thẳng đứng)

$($ : ( (Dấu ngoặc tròn)

$)$ : )

$\{$ : \{ (Ngoặc nhọn)

$\}$ : \}

$\lceil$ : \lceil

$\rceil$ : \rceil

$\ulcorner$ : \ulcorner

$\lfloor$ : \lfloor

$\rfloor$ : \rfloor

$\llcorner$ : \lrcorner

$\langle$ : \langle

$\rangle$ : \rangle

$[$ : [

$]$ : ]

$/$ : /

$\backslash$ : \backslash

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

9. Dấu mũi tên

Một số ký tự về dấu mũi tên trong LaTeX

$\rightarrow$ : \rightarrow hoặc \to

$\leftarrow$ : \leftarrow hoặc \gets

$\longrightarrow$ : \longrightarrow (Mũi tên dài)

$\longleftarrow$ : \longleftarrow

$\Longrightarrow$ : \Longrightarrow

$\Longleftarrow$ : \Longleftarrow

$\Rightarrow$ : \Rightarrow

$\Leftarrow$ : \Leftarrow

$\mapsto$ : \mapsto (Ánh xạ)

$\longmapsto$ : \longmapsto

$A\xleftarrow{n+\mu-1}B \xrightarrow[T]{n\pm i-1}C$ : A\xleftarrow{n+\mu-1}B \xrightarrow[T]{n\pm i-1}C mũi tên có chỉ số

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

10. Các ký tự khác

$\partial$ : \partial (Đạo hàm riêng)

$\imath$ : \imath

$\jmath$ : \jmath

$\ell$ : \ell

$\Re$ : \Re (Ký hiệu phần thực số phức)

$\Im$ : \Im (Ký hiệu phần ảo số phức)

$\nabla$ : \nabla

$\Box$ : \Box

$\infty$ : \infty (Ký hiệu vô cùng, vô cực)

QUAY LẠI ĐẦU TRANG

11. Hàm lượng giác

Ta có thể dùng lệnh \operatorname{} để định nghĩa tên một hàm bất kỳ

Ví dụ. "$y=\sin x+\operatorname{caolacvc} y$" có code là:

$y=\sin x+\operatorname{caolacvc} y$

$\sin x$ : \sin x (Ký hiệu hàm sin)

$\cos x$ : \cos x (Ký hiệu hàm cos)

$\tan x$ : \tan x (Ký hiệu hàm tan)

$\arcsin x$ : \arcsin x (Ký hiệu hàm arcsin)

$\arccos x$ : \arccos x (Ký hiệu hàm arccos)

$\arctan x$ : \arctan x (Ký hiệu hàm arctan)

$\csc x$ : \csc x

$\sec x$ : \sec x

$\cot x$ : \cot x

$\sinh x$ : \sinh x

$\cosh x$ : \cosh x

$\tanh x$ : \tanh x

$\operatorname{arcsinh} x$ : \operatorname{arcsinh} x

QUAY LẠI ĐẦU TRANG


12. Khác

Update để bài viết trở nên đầy đủ hơn

$\displaystyle \int$ : \displaystyle \int dấu tích phân

$\displaystyle \int_{a}^{b}$ : \displaystyle \int_{a}^{b} dấu tích phân có chỉ số

$\displaystyle \iint$ : \displaystyle \iint tích phân hai lớp, tích phân bội hai

$\displaystyle \iint\limits_{A}$ : \displaystyle \iint\limits_{A} tích phân hai lớp, có chỉ số

$\displaystyle \iiint$ : \displaystyle \iiint tích phân ba lớp, bội ba

$\displaystyle \iiint\limits_{A}$ : \displaystyle \iiint\limits_{A} tích phân ba lớp, có chỉ số

$\displaystyle \iiiint$ : \displaystyle \iiiint tích phân bốn lớp, bội bốn

$\displaystyle \idotsint\limits_{A}$ : \displaystyle \idotsint\limits_{A} tích phân bội với số lớp tuỳ ý

$\displaystyle \sum$ : \displaystyle \sum dấu tổng sigma

$\displaystyle \sum_{i=1}^{n}$ : \displaystyle \sum_{i=1}^{n} dấu tổng sigma có chỉ số

$\displaystyle \prod$ : \displaystyle \prod dấu tích

$\displaystyle \prod_{i=1}^{n}$ : \displaystyle \prod_{i=1}^{n} dấu tích có chỉ số

$\displaystyle \lim\frac{1}{n}$ : \displaystyle \lim\frac{1}{n} giới hạn

$\displaystyle \lim_{n\to\infty}\frac{1}{n}$ : \displaystyle \lim_{n\to\infty}\frac{1}{n} giới hạn

Biểu đồ

$\require{\AMScd} \begin{CD} A @>a>> B\\ @VVbV @VVcV\\ C @>d>> D \end{CD}$

\begin{CD} A @>a>> B\\ @VVbV @VVcV\\ C @>d>> D \end{CD}

Hãy để lại cảm nhận nếu thấy bài viết này hữu ích! Nếu không tìm thấy ký hiệu mà các hạ cần, hãy comment để các cao nhân khác giúp đỡ nhé!